CÁC TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (Part 2)
Chúng ta tiếp tục phần 2 thôi nào! >> Xem thêm: Các từ Láy tiếng Nhật thông dụng (Phần 1) Xem tại danh mục: Kiến thức cần biết / Tự học tiếng Nhật ぼうっと: ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ ぷかぷか: lềnh bềnh ざあざあ: ào ào ぶくぶく: (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt ぬるぬる: trườn[…]
















