CÁC CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

  1. Đừng bận tâm! –Never mind.

不要紧。(Bùyàojǐn.)

  1. Không vấn đề gì – No problem!

没问题! (Méi wèntí!)

  1. Thế đó – That’s all!

就这样! (Jiù zhèyàng!)

  1. Hết giờ – Time is up.

时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)

  1. Có tin tức gì mới không – What’s new?

有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

  1. Tin tôi đi – Please believe me    相信我吧!xiangxin wo ba
  1. Đừng lo lắng – Don’t worry.

别担心。(Bié dānxīn.)

  1. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better?

好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

  1. Anh yêu em – I love you!

我爱你! (Wǒ ài nǐ!)

  1. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。

 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

  1. Nó là của bạn à? – Is it yours?

这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)

  1. Rất tốt – That’s neat.

这很好。(Zhè hěn hǎo.)

  1. Bạn có chắc không? – Are you sure?

你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

  1. Tôi có phải không? Do l have to

非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)

  1. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age.

他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

  1. Của bạn đây – Here you are.

 给你。(Gěi nǐ.)

  1. Không ai biết – No one knows .

没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)

  1. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy.

别紧张。(Bié jǐnzhāng.)

  1. Tiếc quá – What a pity!

太遗憾了! (Tài yíhànle!)

  1. Còn gì nữa không? – Any thing else?

还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

  1. Cẩn thận – To be careful!

一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)

  1. Giúp tôi một việc – Do me a favor?

帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

  1. Đừng khách sáo – Help yourself.

别客气。(Bié kèqì.)

  1. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet.

我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)

  1. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch.

保持联络。(Bǎochí liánluò.)

  1. Thời gian là vàng bạc – Time is money.

时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)

  1. Ai gọi đó – Who’s calling?

是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

  1. Bạn đã làm đúng – You did right.

你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)

  1. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up!

你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)

  1. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you?

我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)

  1. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself!

祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)

  1. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir.

先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)

  1. Giúp tôi một tay – Give me a hand!

帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)

  1. Mọi việc thế nào? – How’s it going?

 怎么样? (Zěnme yàng?)

  1. Tôi không biết – I have no idea.

 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)

  1. Tôi đã làm được rồi – I just made it!

我做到了! (Wǒ zuò dàole!)

  1. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it

我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)

  1. Tôi rất đói – I’m in a hurry!

 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)

  1. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field.

这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)

  1. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you.

由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)

  1. Thật tuyệt vời – Just wonderful!

简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

  1. Bạn thì sao? – What about you?

你呢? (Nǐ ne?)

  1. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.

你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)

  1. Không có gì – You’re welcome.

不客气。(Bù kèqì.)

  1. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do.

哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)

  1. Bạn đùa à? – Are you kidding?

你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)

  1. Chúc mừng bạn – Congratulations!

祝贺你! (Zhùhè nǐ!)

  1. Tôi không chịu nổi – I can’t help it.

我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)

  1. Tôi không có ý đó – I don’t mean it.

我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)

  1. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up.

 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)

Trung tâm Tiếng Trung Newsky sưu tầm

Chúc các bạn học tốt!