TỔNG HỢP 35 CÁCH NÓI THAY THẾ TỪ “VERY GOOD”

Trong tiếng Anh, có nhiều cách để bạn động viên, khen ai đó vì đã đạt được thành quả. Bài học hôm nay sẽ tổng hợp 36 cụm từ cách diễn đạt giúp bạn khen ai đó “rất tốt”

cambridge_1

1. Excellent! /ˈek.səl.ənt/

2. That’s better. Như thế tốt hơn rồi

3. Fantastic! /fænˈtæs.tɪk/

4. That’s it. Phải như thế chứ

5. Fine!

6. That’s good

7. Good for you!

8. That’s great.

9. Good going

10. That’s it.

11. Good job!

12. That’s really nice.

13. Good thinking!

14. That’s right!

15. Good work! Làm tốt lắm

16. That’s the best ever!

17. Great!

18. Tremendous! /trɪˈmen.dəs/

19. I like that

20. You just did it! Cậu vừa làm được điều đó!

21. Keep it up!

22. Way to go! Làm tốt lắm

23. Keep on trying!

24. Well, look at you go!

25. Marvelous! /ˈmɑr·və·ləs/

26. Well done!

27. Much better!

28. Wonderful!

29. Outstanding! /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

30. Wow!

31. Perfect! /ˈpɝː.fekt/

32. You make this funRight on!

33. You’re doing fine

34. Super /ˈsuː.pɚ/

35. You’re right!

Nguồn: elight.edu.vn

Trung tâm tiếng Anh TpHCM NEWSKY sưu tầm và tổng hợp

Chúc các bạn học tốt