TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỈ TRẠNG THÁI HẠNH PHÚC

best-happy-new-year-pictures

Năm cũ đã qua đi, năm mới lại tới, những lo toan bộn bề năm cũ hãy bỏ lại để dành những điều mới mẻ, những thử thách mới, những niềm hạnh phúc mới cho năm mới nào. Năm mới đến an vui hạnh phúc :

Chúc khỏe chúc vui khắp trẻ già,
Mừng xuân Đinh Dậu  nở ngàn hoa.
Năm đi tích đức không lùi bước,
Mới đến rèn tài để tiến xa.
An dạ chung tay xây dựng nước,
Vui lòng góp sức điểm tô nhà.
Hạnh bền chí vững tim son sắt,
Phúc mãi dồi dào đất Việt ta.

(Chúc mừng năm mới an vui hạnh phúc – Thi Nang)
Hạnh phúc là một trạng thái cảm xúc của con người khi được thỏa mãn một nhu cầu nào đó mang tính trừu tượng. Hạnh phúc là một cảm xúc bậc cao, được cho rằng chỉ có ở loài người, nó mang tính nhân bản sâu sắc và thường chịu tác động của lý trí. 
Bạn có thể trải nghiệm cảm giác này qua những sự việc vô cùng nhỏ bé, ví dụ như khi bạn được yêu thương hay bắt gặp lòng tốt của ai đó. Chúng ta cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật mô tả trạng thái hạnh phúc này nhé.
ngay-hanh-phuc-la-ngay-nao-va-vi-sao-co-ngay-quoc-te-hanh-phuc-203
  1. き れ い (na-adj) : đẹp

          彼女(か の じ ょ)  は き れ い な 女性(じ ょ せ い ) だ

          Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.        

  1. 落 ち 着 い た(お ち つ い た) : bình tĩnh/ bình yên     

          落 ち 着 い て, リ ラ ッ ク ス し た  : bình yên và thoải mái      

  1. 活 気(か っ き ) の あ る : đầy năng lượng      

          活 気(か っ き ) の あ る 話 し 手(は な し て)  

           Người nói tràn đầy năng lượng       

  1. 素 晴(す ば)ら し い (i-adj) : tuyệt

          素 晴(す ば ) ら し い 態度(た い ど ) :  thái độ tuyệt vời      

  1. 元 気(げ ん き) (na-adj) :  sức sống  

          元 気(げ ん き ) な カ ッ プ ル   :   cặp vợ chồng hạnh phúc        

  1. 行動 的(こ う ど う て き ) (na-adj)   :  năng động   

          行動 的(こ う ど う て き ) な 子 供 (こ ど も)  :  đứa trẻ hoạt bát 

  1. 愛 す る (v)  あ い す る   :  yêu     

          女 の 人(お ん な の ひ と ) を 愛(あ い) す る :  Yêu một cô gái         

  1. 面 白 い (i-adj)   お も し ろ い   :   hài hước   
  2. 笑 (わ ら)う (v) :  cười
  3. 親切(し ん せ つ) (na-adj) : lòng tốt       

          親切(し ん せ つ ) な 行為(こ う い)       :  việc tốt  

  1. 希望(き ぼ う ) に 満 ち た(み ち た) :  đầy hy vọng         
  2. 興味(き ょ う み ) が あ る : quan tâm  

17-cach-giup-tam-trang-thoai-mai-tieu-tru-met-moi

  1. く つ ろ い で い る : thoải mái

          男性(だ ん せ い ) が, ハ ン モ ッ ク に 揺(ゆ ) ら れ て く つ ろ い で い る.    

           Người đàn ông thoải mái được đung đưa trong võng.  

  1. 温 (あ た た)か い (i-adj) :  ấm áp

          彼女(か の じ ょ ) は 温(あ た た ) か い 人(ひ と) で す.

          Cô ấy là một người ấm áp.               

  1. う れ し い (i-adj) :  hạnh phúc

          明日(あ し た ) は 給 料 日(き ゅ う り ょ う び ) で す. う れ し い!         

          Ngày mai là ngày nhận lương! Tôi đang rất hạnh phúc!        

  1. 満 足(ま ん ぞ く ) し た hài lòng      

          そ の 男(お と こ ) の 人(ひ と) は 満 足(ま ん ぞ く ) し て い る.

          Anh ấy rất hài lòng.

  1. 誠 実 (せ い じ つ ) (na-adj) :   thành thật

          彼(か れ) は 誠 実(せ い じ つ ) な 人間(に ん げ ん ) で す.

          Ông là một người trung thực.

  1. 誇(ほ こ ) り に 思(お も) う : tự hào    

          テ ス ト に 合格(ご う か く ) し て, 幸(し あ わ ) せ だ し, 誇(ほ こ ) り に 思(お も) い ま す.

          Tôi hạnh phúc và tự hào rằng tôi đã qua hết các kỳ thi.

  1. 好(す ) き (i-adj) :  thích       

          そ の 女(お ん な ) の 子(こ) は, 子 犬 (こ い ぬ)が 大好(だ い す ) き だ.

          Các cô gái thực sự thích chó.

  1. 興奮(こ う ふ ん ) す る (v) :  phấn khích

          小(ち い) さ い 女(お ん な ) の 子(こ) は 興奮(こ う ふ ん ) し て い る.  

           Cô bé rất vui mừng/ phấn khích

Trung tâm tiếng Nhật NEWSKY chúc bạn học tốt

————Vân Anh————