Từ vựng tiếng Hàn về Nông Nghiệp

Dành cho các bạn muốn học từ vựng chuyên ngành đây. NEWSKY tổng hợp và chia sẻ cho các bạn danh sách 144 Từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp phục vụ cho ngành học của bạn. Cùng học nhé!

  1. 개량종: giống lai
  2. 가축: gia súc
  3. 가마니: cái rổ
  4. 가마: cái bao
  5. 여물통: Máng ăn ( Cho vật nuôi)
  6. 울타리 안으로 몰아넣다: Bãi quây gia súc
  7. 말: Con ngựa
  8. 일렬: hàng cây
  9. 콤바인: Máy liên hiệp, máy đập giập
  10. 들판: Cánh đồng
  11. 트랙터: Máy kéo
  12. 쇠스랑: cây xỉa (rơm rạ khô )
  13. 건초: Cỏ khô
  14. 가축: gia súc
  15. 울터리: hàng rào
  16. 농가 마당: Sân nuôi gà vịt quanh nhà kho
  17. 농부: Người chủ trại
  18. 목초지: Đồng cỏ
  19. 헛간: kho thóc
  20. 가축 사료 지하 저장고: tháp ủ thức ăn
  21. 농가: trang trại
  22. 과수: Cây ăn quả
  23. 과수원: Vườn cây ăn quả
  24. 허수 아비: Người rơm
  25. 거위: Ngỗng
  26. 트랙터: Máy kéo
  27. 새끼양: Cừu non
  28. 사과 나무: Cây táo
  29. 양: Cừu
  30. 논밭: Ruộng đất
  31. 염소: Dê núi
  32. 짜다: Vắt
  33. 닭장: Ổ gà
  34. 갈다: Trồng trọt
  35. 암닭: Gà mái
  36. 따다: Hái
  37. 돼지: Lợn
  38. 수확하다: Thu hoạch
  39. 말: Ngựa
  40. 문: Cửa
  41. 수닭: Gà trống
  42. 들: Đồng ruộng
  43. 당나귀: Lừa
  44. 농부: Nông dân
  45. 암소: Bò cái
  46. 소: bò
  47. 농장집: Nhà Nông
  48. 사닥다리: Cái thang
  49. 흉년 (흉작): năm mất mùa
  50. 호미: cái cuốc
  51. 허수아비: bù nhìn
  52. 해초: rong biển
  53. 해역: hải vực
  54. 한류: dòng nước lạnh
  55. 품년 (풍작): năm được mùa
  56. 축산폐수: nước thải súc sản
  57. 축산업자: người kinh doanh súc sản
  58. 채소: rau
  59. 종자: hạt giống, nòi giống
  60. 잡곡: tạp cốc
  61. 임업: lâm nghiệp
  62. 임산물: lâm sản vật
  63. 이모작: hai vụ, hai mùa trong năm
  64. 원양어업: ngành đánh cá viễn dương
  65. 원양어선: thuyền cá viễn dương
  66. 우시장: chợ trâu bò, chợ thịt
  67. 외양간: chuồng bò
  68. 염전: ruộng muối
  69. 어획량: lượng thu hoạch cá
  70. 어획: thu hoạch cá
  71. 어항: cảng cá
  72. 어업: ngư nghiệp
  73. 어시장: chợ cá
  74. 어선: thuyền đánh cá
  75. 어부: ngư phủ
  76. 어류: loại cá
  77. 양치기: nuôi cừu
  78. 양잠업: nghề nuôi tằm
  79. 양어장: bãi nuôi cá
  80. 양식하다: nuôi trồng
  81. 양식장: trại nuôi trồng
  82. 양식업: nghề nuôi trồng
  83. 양봉업-: nghề nuôi ong
  84. 양돈업: nghề nuôi heo
  85. 양계장: trại nuôi gà
  86. 양계업: nghề nuôi gà
  87. 알곡: hạt ngũ cốc
  88. 수산업: ngành thủy hải sản
  89. 수산시장: chợ thủy sản
  90. 수산물: thủy hải sản
  91. 삼모작: ba vụ trồng trong một năm
  92. 사육하다: nuôi lấy thịt
  93. 사료: thức ăn gia súc
  94. 비옥하다: phì nhiêu
  95. 비료: phân bón
  96. 비닐하우스: nhà ni lông
  97. 볍씨: hạt thóc
  98. 벼농사: trông lúa
  99. 방아: cái cối
  100. 바다낚시: câu cá biển
  101. 민물낚시: câu cá nước ngọt
  102. 미끼: mồi, miếng mồi
  103. 물고기: cá
  104. 목축업: nghề súc sản
  105. 목초지: trang trại cỏ
  106. 목장: trang trại nuôi
  107. 모내기: gieo mạ
  108. 도살장: lò mổ
  109. 도살: giết mổ gia súc
  110. 누에치기: nuôi tằm
  111. 농축산물: hàng nông súc sản
  112. 농장: nông trường
  113. 농작물: cây công nghiệp
  114. 농원: nônng trường, trang trại
  115. 농업용수: nước dùng cho nông nghiệp
  116. 농어민: nông ngư dân
  117. 농약: thuốc trừ sâu
  118. 농사일: việc đồng áng
  119. 농민 (농부, 농사꾼): nông dân
  120. 농기구: máy làm nông
  121. 농가: nhà nông
  122. 낫: cái liềm
  123. 난류: dòng nước ấm
  124. 낚싯줄: dây câu
  125. 낚싯밥: mồi câu
  126. 낚싯대: cần câu
  127. 낚시질: câu cá
  128. 낚시꾼: người đi câu
  129. 낚시: câu cá
  130. 낙농업: ngành nuôi gia súc lấy sữa
  131. 기름지다: màu mỡ, phì nhiêu
  132. 기르다: nuôi
  133. 근해어업: đánh bắt ven bờ
  134. 그루갈이 (이모작): trồng hai vụ
  135. 귀농: về làm vườn
  136. 과수원: vườn hoa quả
  137. 공구: công cụ
  138. 곡물: ngũ ,cốc
  139. 고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá
  140. 경작지: đất canh tác
  141. 건조장: sân phơi
  142. 건어물: cá khô
  143. 거름: phân bón
  144. 갯벌: ruộng vừng

Chúc các bạn học tốt.

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Thành thị

>> Xem thêm: Tiếng Hàn giới thiệu bản thân