Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bài viết này, NEWSKY sẽ giới thiệu cho bạn 82 từ vựng tiếng hàn chủ đề NGHỀ NGHIỆP cần thiết khi muốn nói về nghề nghiệp, hay nói về nghề nghiệp mơ ước.

Từ vựng về NGHỀ NGHIỆP

  1. 의사: Bác sĩ
  2. 주부: Nội trợ
  3. 약사: Dược sĩ
  4. 운전기사: Lái xe
  5. 가수: ca sỹ
  6. 유모: bảo mẫu
  7. 군인: bộ đội
  8. 교수: giáo sư
  9. 화가: hoạ sĩ
  10. 선생님: Giáo viên
  11. 경찰관: cảnh sát
  12. 선수: cầu thủ
  13. 농부: nông dân
  14. 어부: ngư dân
  15. 감독: đạo diễn
  16. 요리사: đầu bếp
  17. 가정교사: gia sư
  18. 관광안내원: Hướng dẫn viên du lịch
  19. 영화배우: Diễn viên điện ảnh
  20. 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
  21. 은행원: Nhân viên ngân hàng
  22. 공증인: công chứng viên
  23. 안내원: hướng dẫn viên
  24. 산림감시원: kiểm lâm
  25. 택시 기사: người lái taxi
  26. 변호사: luật sư
  27. 판매원: nhân viên bán hàng
  28. 진행자 : người dẫn chương trình
  29. 문지기: người gác cổng
  30. 가정부,집사: người giúp việc
  31. 모델: người mẫu
  32. 과학자: khoa học gia
  33. 문학가: nhà văn
  34. 경비원: nhân viên bảo vệ
  35. 우체국사무원: nhân viên bưu điện
  36. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
  37. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
  38. 회계원: nhân viên kế toán
  39. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
  40. 은행원: nhân viên ngân hàng
  41. 접수원: nhân viên tiếp tân
  42. 상담원: nhân viên tư vấn
  43. 사진작가: nhiếp ảnh gia
  44. 비행기조종사: phi công
  45. 기자: phóng viên, nhà báo
  46. 사진사: thợ chụp ảnh
  47. 전기기사: thợ điện
  48. 인쇄공: thợ in
  49. 대학생: sinh viên
  50. 작가: tác giả
  51. 운전사: tài xế
  52. 이발사: thợ cắt tóc
  53. 보석상인: thợ kim hoàn
  54. 안경사: thợ kính mắt
  55. 제빵사: thợ làm bánh
  56. 재단사: thợ may
  57. 갱내부: thợ mỏ
  58. 목수: thợ mộc
  59. 페인트공: thợ sơn
  60. 수리자: thợ sửa chữa
  61. 정비사: thợ sửa máy
  62. 미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
  63. 통역사: người thông dịch
  64. 비서: thư kí
  65. 총리: thủ tướng
  66. 선장: thuyền trưởng
  67. 박사: tiến sĩ
  68. 선수: cầu thủ
  69. 간호사: y tá
  70. 연예인: nghệ sĩ
  71. 번역가: biên dịch viên

Từ vựng về CHỨC VỤ

  1. 회장: tổng giám đốc
  2. 부장: phó giám đốc
  3. 사장: giám đốc
  4. 국가주석: chủ tịch nước
  5. 대통령: tổng thống
  6. 과장: quản đốc
  7. 팀장: trưởng nhóm
  8. 교장: hiệu trưởng
  9. 학생: học sinh
  10. 석사: thạc sĩ
  11. 박사: tiến sĩ

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Bệnh viện

>> Xem thêm: Từng vựng tiếng Hàn chỉ cảm xúc, tâm trạng

Bây giờ bạn có thể tự tin nói về nghề nghiệp của mình và công việc mơ ước rồi nhé! Chúc bạn học tiếng Hàn thật tốt.