Từ vựng tiếng Hàn về Cơ Thể người

Chủ đề từ vựng gần gũi quen thuộc với con người, Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể người giúp các bạn có thể kết hợp với Từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện để đi khám bệnh, để bình luận về sắc đẹp của các Idol,… Áp dụng rất nhiều trong đời sống. Vậy thì cùng NEWSKY học danh sách từ này nhé.

Từ vựng về CƠ THỂ

  1. 머리(고개): đầu
  2. 머리카락(머리털, 두발, 머릿결, 전모): tóc
  3. 얼굴(안면, 용안): mặt, gương mặt
  4. 이마(이맛전): trán
  5. 눈썹(미모, 미총): lông mày
  6. 속눈썹(첩모): lông mi
  7. 눈(목자): mắt
  8. 눈꺼풀(눈까풀): mí mắt
  9. 코: mũi
  10. 뺨: gò má
  11. 뺨뼈(광대뼈): xương gò má
  12. 입: miệng
  13. 입술: môi
  14. 윗입술: môi trên
  15. 아랫입술: môi dưới
  16. 콧수염: ria
  17. 턱수염: râu
  18. 이(이빨): răng
  19. 앞니: răng cửa
  20. 송곳니: răng nanh
  21. 어금니: răng hàm
  22. 사랑니: răng khôn
  23. 잇몸: lợi
  24. 혀: lưỡi
  25. 턱: cằm
  26. 귀: tai
  27. 귓바퀴: vành tai
  28. 귓구멍: lỗ tai
  29. 귓불(귓밥): dái tai
  30. 결후: yết hầu
  31. 목(목구멍): cổ, họng
  32. 어깨: vai
  33. 가슴(흉부): ngực
  34. 배:bụng
  35. 배꼽: rốn
  36. 허리: eo
  37. 엉덩이(히프 – hip): mông
  38. 샅(가랑이): háng
  39. 항문: hậu môn

Từ vựng tiếng Hàn về TAY

  1. 팔: cánh tay
  2. 팔꿈치: khuỷu tay
  3. 아래팔(팔뚝): cẳng tay
  4. 손목: cổ tay
  5. 손: bàn tay
  6. 손바닥: lòng bàn tay
  7. 지문: vân tay
  8. 손가락: ngón tay
  9. 엄지손가락(대지): ngón tay cái
  10. 집게손가락(검지): ngón trỏ
  11. 가운뎃손가락(장지): ngón tay giữa
  12. 약손가락(약지): ngón đeo nhẫn
  13. 새끼손가락(소지): ngón út
  14. 손톱: móng tay
  15. 속손톱: phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)

Từ vựng về CHÂN

  1. 다리: chân
  2. 허벅다리: đùi
  3. 허벅지: bắp đùi
  4. 무릎: đầu gối
  5. 정강이: cẳng chân
  6. 종아리: bắp chân
  7. 발목: cổ chân
  8. 복사뼈(복숭아뼈): xương mắt cá
  9. 발: bàn chân
  10. 발가락: ngón chân
  11. 발톱: móng chân
  12. 발꿈치: gót chân
  13. 발바닥: lòng bàn chân

Từ vựng tiếng Hàn về các bộ phận trong cơ thể

  1. 뇌(뇌수 ,두뇌): não
  2. 대뇌: đại não
  3. 소뇌: tiểu não
  4. 중뇌: não trung gian
  5. 뇌교: cầu não
  6. 뇌혈관: mạch máu não
  7. 오장육부: lục phủ, ngũ tạng
  8. 내장: nội tạng
  9. 신경계: hệ thần kinh
  10. 중추신경계: hệ thần kinh trung ương
  11. 식물신경계: hệ thần kinh thực vật
  12. 신경선: dây thần kinh
  13. 미각기관(미각기): cơ quan vị giác
  14. 시각기관(시각기): cơ quan thị giác
  15. 후각기관(후각기): cơ quan khứu giác
  16. 청각기관(청각기): cơ quan thính giác
  17. 촉각기관(촉각기): cơ quan xúc giác
  18. 순환계: hệ tuần hoàn
  19. 동맥(동맥관): động mạch
  20. 정맥: tĩnh mạch
  21. 모세혈관(모세관): mao mạch
  22. 혈관(핏대줄): huyết quản ,mạch máu
  23. 혈액(피): máu
  24. 혈구: huyết cầu ,tế bào máu
  25. 백혈구: bạch huyết cầu
  26. 적혈구: hồng cầu
  27. 구강: vòm miệng
  28. 골수: tủy
  29. 간(간장): gan
  30. 쓸개: mật
  31. 가로막: cơ hoành
  32. 호흡계: hệ hô hấp
  33. 호흡기관(호흡기): cơ quan hô hấp
  34. 폐(허파): phổi
  35. 소화계: hệ tiêu hóa
  36. 식도(식관): thực quản
  37. 위(위장): dạ dày
  38. 맹장(막창자): ruột thừa
  39. 소장(작은창자): tiểu tràng
  40. 대장(큰창자): đại tràng
  41. 배설계: hệ bài tiết
  42. 신(신장 ,콩팥): thận
  43. 방광(오줌통): bàng quang (bọng đái)
  44. 수뇨관(오줌관): ống dẫn nước tiểu
  45. 땀샘:tuyến mồ hôi
  46. 운동계: hệ vận động
  47. 피부: da
  48. 털: lông
  49. 털구멍: lỗ chân lông
  50. 뼈: xương
  51. 척추(척주 ,등골뼈): xương sống
  52. 빗장뼈(쇄골): xương quai sanh
  53. 어깨뼈(갑골): xương bả vai
  54. 갈비뼈(늑골): xương sườn
  55. 엉덩뼈(골반): xương chậu
  56. 꼬리뼈: xương cùng
  57. 연골: sụn
  58. 관절(뼈마디): khớp
  59. 살: thịt
  60. 근육: cơ bắp
  61. 힘줄: gân
  62. 세포: tế bào
  63. 눈알(안구): nhãn cầu
  64. 각막(안막): giác mạc
  65. 눈동자(동자): đồng tử, con ngươi
  66. 수정체: thủy tinh thể
  67. 눈가(눈가장, 눈언저리, 안변): vành mắt
  68. 쌍꺼풀: hai mí, mắt hai mí
  69. 콧대: sống mũi
  70. 콧구멍(비문): lỗ mũi
  71. 콧방울(콧볼): cánh mũi
  72. 콧물(비수, 비액): nước mũi
  73. 콧털: lông mũi
  74. 이촉(이뿌리): chân răng

Chúc các bạn học tốt.

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Thể Thao

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Salon