Từ vựng tiếng Hàn về Kinh Tế Thương Mại

Dành cho các bạn muốn học từ vựng chuyên ngành đây. NEWSKY tổng hợp và chia sẻ cho các bạn danh sách 150 Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế thương mại phục vụ cho ngành học của bạn. Cùng học nhé!

  1. 가격 수준mức giá
  2. 가격 인상 요인các yếu tố gây tăng giá
  3. 가격 책정định giá
  4. 감소하다giảm
  5. 개선하다cải thiện
  6. 개설 은행ngân hàng mở
  7. 개설하다mở ( thư tín dụng )
  8. 거래하다giao dịch
  9. 검사하다kiểm tra
  10. 견본hàng mẫu
  11. 견적báo giá
  12. 견적서bảng báo giá
  13. 결제지급thanh toán tiền hàng
  14. 결제하다thanh toán
  15. 결함lỗi
  16. 경쟁 제품sản phẩm cạnh tranh
  17. 경쟁력sức cạnh tranh
  18. 경쟁사công ty cạnh tranh
  19. 계약 기간thời hạn hợp đồng
  20. 계획서bản kế hoạch
  21. 고품질chất lượng cao
  22. 공급능력khả năng cung cấp (sản phẩm)
  23. 공급자nhà sản xuất/ nhà cung cấp
  24. 공장nhà máy/ xưởng sản xuất
  25. 공정công đoạn
  26. 과장đội trưởng
  27. 구두협의하다thỏa thuận miệng
  28. 구매력sức mua
  29. 구입하다mua
  30. 귀사quý công ty
  31. 끝마무리đóng gói
  32. 납기일ngày giao hàng
  33. 내부요인yếu tố bên trong
  34. 내수 시장용hàng hóa phục vụ thị trường trong nước
  35. 내용물chất lượng sản phẩm
  36. 넘기다bán lại
  37. 노하우kinh nghiệm
  38. 담당자người chịu trách nhiệm
  39. 담보하다đảm bảo
  40. 당사công ty chúng tôi
  41. 당사자đương sự
  42. 당행ngân hàng chúng tôi
  43. 대금결제thanh toán tiền hàng
  44. 대기업doanh nghiệp lớn
  45. 대체하다thay thế
  46. 도입하다nhập hàng
  47. 독점 제품sản phẩm độc quyền
  48. 독점 판매 계약hợp đồng phân phối độc quyền
  49. 동산업lĩnh vực này
  50. 리스트danh mục
  51. 마스터 신용장thư tín dụng gốc
  52. 마케팅 목표mục tiêu marketing
  53. 마케팅 비용chi phí marketing
  54. 매각하다bán lại
  55. 매수인người mua
  56. 매입 은행ngân hàng mua
  57. 매출액doanh thu/ doanh số
  58. 메도인người bán
  59. 명단danh mục
  60. 명세 사항hạng mục chi tiết
  61. 명의tên/ danh nghĩa
  62. 모델mẫu
  63. 물색하다chọn lựa/ tìm kiếm
  64. 물품 대금tiền hàng
  65. 반품시키다trả lại hàng
  66. 발행하다phát hành
  67. 변동 없이không biến động
  68. 보험증권chứng từ bảo hiểm
  69. 본선인도조건điều kiện giao hàng lên tàu
  70. 봄철용hàng cho mùa xuân
  71. 부담하다chịu ( chi phí)
  72. 부서bộ phận
  73. 부재료phụ liệu
  74. 분류하다phân loại
  75. 분손 담보 조건điều kiện đảm bảo tổn thất một phần
  76. 분쟁tranh chấp
  77. 분할 선적giao hàng từng phần
  78. 불가 항력điều kiện bất khả kháng
  79. 불량품sản phẩm lỗi
  80. 브랜드nhãn hiệu
  81. 비직항선tàu đi đường vòng
  82. 사업dự án
  83. 사업부phòng kinh doanh
  84. 사업송장hóa đơn thương mại
  85. 사항hạng mục
  86. 산정하다tính toán
  87. 상공인명부danh bạ thương mại
  88. 생산 시설thiết bị sản xuất
  89. 생산라인dây chuyền sản xuất
  90. 생산부bộ phận sản xuất
  91. 생산하다sản xuất
  92. 서면 통지thông báo bằng văn bản
  93. 선박 운임cước vận tải
  94. 선발하다lựa chọn
  95. 선적 서류hồ sơ vận tải
  96. 선적일ngày chất hàng lên tàu
  97. 선적 조건điều kiện chất hàng
  98. 선적 지연giao hàng chậm
  99. 설립하다thành lập
  100. 성분thành phần
  101. 세트화되다làm thành bộ sản phẩm
  102. 소량다품종nhiều sản phẩm
  103. 소량주문đặt hàng với số lượng nhỏ
  104. 소비자 가격giá tiêu dùng
  105. 소비형태hình thức tiêu dùng
  106. 손익lời lỗ
  107. 송부하다gửi
  108. 수락하다chấp nhận
  109. 수량số lượng
  110. 수령한다nhận được
  111. 수요nhu cầu
  112. 수요의 가격 탄력성độ co giãn của cầu theo giá
  113. 수익자người hưởng lợi
  114. 승인phê duyệt
  115. 시장 점유율thị phần
  116. 신제품sản phẩm mới
  117. 안도 시기thời hạn giao hàng
  118. 약속어금lệnh phiếu
  119. 양륙항cảng dỡ
  120. 양보하다nhượng bộ
  121. 에이전트đại lí
  122. 예상제조원가giá sản xuất ước tính
  123. 오퍼chào hàng
  124. 완제품sản phẩm đã hoàn thiện / thành phẩm
  125. 외부 요인yếu tố bên ngoài
  126. 요구하다yêu cầu
  127. 요인yếu tố/ nhân tố
  128. 운송비chi phí vận chuyển
  129. 운영통제권quyền kiểm soát kinh doanh
  130. 운임.보험료 포함 조건CIF
  131. 원.부재료nguyên phụ liệu
  132. 원료nguyên liệu
  133. 유통 업자doanh nghiệp phân phối
  134. 유통 채널kênh phân phối
  135. 의문 사항các thắc mắc
  136. 이익lợi nhuận
  137. 이점lợi thế
  138. 인건비giá nhân công
  139. 인도일ngày giao hàng
  140. 인도하다giao hàng
  141. 인상하다tăng ( giá)
  142. 인하하다giảm ( giá)
  143. 자본vốn
  144. 자회사công ty con
  145. 장악하다chiếm lĩnh
  146. 재고hàng tồn kho
  147. 재정난khó khăn tài chính
  148. 저가giá thấp
  149. 적송품hàng kí gửi
  150. 전문 업체doanh nghiệp chuyên về một lĩnh vực

Với chủ đề kinh tế thương mại này, hi vọng sẽ giúp bạn có thêm vốn từ vựng tiếng Hàn và học thật tốt nhé!

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Truyền Thông

>> Xem thêm: Các trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc