CÁC TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (Part 1)

Từ láy trong tiếng Việt thường được dùng để miêu tả hình ảnh hoặc âm thanh (từ tượng hình và từ tượng thanh). Thế còn từ láy trong tiếng Nhật thì sao nhỉ? Cùng mình tìm hiểu một số từ láy thường dùng trong tiếng Nhật nào.

5

1. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng

2. はらはら : áy náy

3. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua

4. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy

5. ますます : ngày càng, hơn nữa

6. のろのろ : chậm chạp, lề mề

7. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng

8. そわそわ : không yên, hoang mang

9. まずまず: kha khá, tàm tạm

10. すらすら: trơn tru, trôi chảy

11. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần

12. なかなか : mãi mà không

13. びしょびしょ:ướt sũng, sũng nước

14. ぺこぺこ:đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng

15. ちかちか:le lói

16. どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch

17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi, sự lười nhác

18. きらきら:sự lấp lánh, lấp lánh

19. めちゃめちゃ:quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng

20. ぴかぴか:lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng

21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bõm

22. くらくら: hoa mắt, choáng váng, chóng mặt

23. ぞろぞろ:lê thê, ùn ùn, nườm nượp, nối đuôi nhau

24. たらたら:tong tong, tí tách

25. ひらひら:bay bổng, bay phấp phới

26. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi

27. ずきずき:nhức nhối, nhưng nhức, đau nhức

28. ずけずけ:thẳng thừng, huỵch toẹt

29. おいおい:này này

30. ずるずる:kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được

31. はきはき:minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn

32. ぐいぐい: uống (rượu) ừng ực

33. ちびちび: nhấm nháp từng ly

34. ぐうぐう: chỉ trạng thái ngủ rất sâu, ngủ say

35. くすくす: cười tủm tỉm

36. げらげら : cười ha hả

37. ぐちゃぐちゃ: bèo nhèo, nhão nhẹt

38. ぎゅうぎゅう: chật ních, chật cứng

39. ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo

40. しくしく: thút thít (しくしく泣く: Khóc thút thít)

41. わんわん: òa lên (わんわんなく: Khóc òa lên)

42. すたすた: nhanh nhẹn. (すたすた歩く: Đi bộ nhanh nhẹn)

43. のろのろ: chậm chạp (のろのろ歩く: Đi chậm như rùa)

44. にこにこ : tươi cười

45. ばらばら: lộn xộn, tan tành

46. ぴょんぴょん: nhảy lên nhảy xuống

47. ぼさぼさ: đầu như tổ quạ

48. ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn

49. ぎらぎら: chói chang

50. うとうと: ngủ gật

(còn tiếp)

Trung tâm tiếng Nhật NEWSKY sưu tầm và tổng hợp

Enn Chie